 |
| |
Hệ
thống lái:
Bơm trợ lực
Bót lái - chia dầu - giảm tốc
Cột lái - vô lăng - cát đăng
Thanh kéo
Bộ Rotuyn lái
|
|
|
|
Hệ
thống điện:
Đề -bánh răng đề
Đinamo
Công tắc tổng hợp
Công tắc cắt mát
Role - khóa điện - đèn...
|
|
|
 |
 |
| |
Cabin:
Mặt nạ - cản trước
Cửa: khung cánh
Khung trước sau
Chắn bùn - sàn - lót sàn
Kính: trước - cửa - gió
Ghế - Nhíp - phuộc nhún
|
|
|
| |
Hệ
thống thủy lực ben:
Ty ben - ruột ty ben
Bơm - Cóc ben
Van - Role
Bộ bánh răng
|
|
|
 |
 |
| |
Bơm
dầu thủy lực:
- HS 10
- HS 32
- HS 50
- HS 71
- HS 100
|
|
|
| |
|